công lênh

  1. peine qu'on se donne
    • Công lênh chẳng quản bao lâu (ca dao)
      on ne craint pas de prolonger la peine qu'on se donne
  2. salaire
    • Công lênh chẳng đượcbao
      salaire qui ne vaut pas grand-chose

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "công lênh"

công lênh
Công lênh của người nông dân được đền đáp bằng một vụ mùa bội thu.